eword.vn

outside trong ngữ cảnh

outside = bề ngoài

Câu tiếng Anh

I don't know how long l'd been working when suddenly I heard a footstep outside.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không biết tôi làm việc đó trong bao lâu thì đột nhiên tôi nghe tiếng bước chân bên ngoài.

← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside