eword.vn

outside trong ngữ cảnh

outside = bề ngoài

Câu tiếng Anh

I live right in the corner house where the antique shop is... the one with the wooden Indian outside.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sống ngay trong tòa nhà ở góc phố nơi có một tiệm đồ cổ... có bức tượng người Anh-điêng bằng gỗ ở bên ngoài.

← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside