eword.vn

outside trong ngữ cảnh

outside = bề ngoài

Câu tiếng Anh

It goes past that, to the death of Kris Barden's son and that winds up right here with Reardon waiting outside to see if I go with you or if he shoots me in the back.

Nghĩa tiếng Việt

Trước đó là cái chết của con trai Kris Barden ... và rồi kết thúc ngay tại đây với việc Reardon đang đợi ngoài kia ... để xem tôi có thuận theo anh hay không, nếu không thì anh ta sẽ bắn tôi từ sau lưng.

← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside