outside trong ngữ cảnh
outside = bề ngoài
Câu tiếng Anh
That helplessness you feel when you have no talent to offer, outside of loving your husband.
Nghĩa tiếng Việt
Trạng thái bất lực ta cảm thấy khi ta không có tài năng gì, ngoài việc yêu chồng mình.
← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside