outside trong ngữ cảnh
outside = bề ngoài
Câu tiếng Anh
We'll hole up outside of town and jump the bank about noon on Saturday.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta sẽ ẩn náu ngoài thị trấn và đột nhập ngân hàng vào trưa thứ bảy.
← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside