eword.vn

pain trong ngữ cảnh

pain = sự đau đớn

Câu tiếng Anh

pain, muscular spasms, bed sores, paralysis of the bladder and bowels.

Nghĩa tiếng Việt

đau đớn thể xác, co thắt cơ, lở loét do nằm lâu trên giường, mất điều khiển bàng quang và đường ruột.

← pain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pain