paint trong ngữ cảnh
paint = sơn
Câu tiếng Anh
At least you've gotten back the cost of paint and canvases.
Nghĩa tiếng Việt
Ít nhất chú đã nhận lại được chi phí sơn và vải.
← paint: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paint
paint = sơn
At least you've gotten back the cost of paint and canvases.
Ít nhất chú đã nhận lại được chi phí sơn và vải.
← paint: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paint