paint trong ngữ cảnh
paint = sơn
Câu tiếng Anh
Everywhere you look, there's something to paint.
Nghĩa tiếng Việt
Ở mọi nơi anh nhìn, có một cái gì đó để vẽ.
← paint: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paint
paint = sơn
Everywhere you look, there's something to paint.
Ở mọi nơi anh nhìn, có một cái gì đó để vẽ.
← paint: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paint