painting trong ngữ cảnh
painting = sự sơn
Câu tiếng Anh
A painting is a flat surface covered with lines and colors... arranged in certain order.
Nghĩa tiếng Việt
Tranh là một bề mặt phẳng được bao phủ bởi các đường nét và màu sắc sắp xếp theo thứ tự nhất định.
← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting