painting trong ngữ cảnh
painting = sự sơn
Câu tiếng Anh
And what did you find to do with yourself while he was painting his tree?
Nghĩa tiếng Việt
Và cô đã thấy cô làm gì với chính cô trong khi ông ấy sơn cây của ông ấy?
← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting