painting trong ngữ cảnh
painting = sự sơn
Câu tiếng Anh
He has requested that his painting equipment... and other personal effects be placed in his room.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã yêu cầu các thiết bị vẽ tranh của mình và các đồ dùng cá nhân khác được đặt trong phòng của anh ấy.
← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting