eword.vn

painting trong ngữ cảnh

painting = sự sơn

Câu tiếng Anh

He sold the painting to the Toledo Museum. You must be very successful.

Nghĩa tiếng Việt

Và bán tranh ở Lido.

← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting