eword.vn

painting trong ngữ cảnh

painting = sự sơn

Câu tiếng Anh

I did it so I could go on painting.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã làm điều đó để tôi có thể tiếp tục vẽ tranh.

← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting