painting trong ngữ cảnh
painting = sự sơn
Câu tiếng Anh
Of course, you're familiar with the famous painting of Thursday's charge, sir.
Nghĩa tiếng Việt
Tất nhiên, chắc ông đã thấy bức tranh nổi tiếng về cuộc tấn công của Thursday, thưa ông.
← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting