painting trong ngữ cảnh
painting = sự sơn
Câu tiếng Anh
One man does it from a pulpit, another through a book or a painting...
Nghĩa tiếng Việt
Một người làm điều đó từ bục giảng, người khác thông qua một cuốn sách hoặc một bức tranh--
← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting