painting trong ngữ cảnh
painting = sự sơn
Câu tiếng Anh
The painting shows not only the reality, but the dream behind it.
Nghĩa tiếng Việt
Còn bức tranh sơn dầu cho thấy thực tế và cả giấc mơ đằng sau nó nữa.
← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting