eword.vn

painting trong ngữ cảnh

painting = sự sơn

Câu tiếng Anh

There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.

Nghĩa tiếng Việt

Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

← painting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với painting