pants trong ngữ cảnh
pants = quần lót dài
Câu tiếng Anh
And every now and then, there is nothing I wanna do so much as kick her right square in the pants.
Nghĩa tiếng Việt
Và đôi khi, điều duy nhất tôi muốn làm là đá thẳng vào chị ấy.
← pants: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pants