pants trong ngữ cảnh
pants = quần lót dài
Câu tiếng Anh
I found a $100 bill in his vest pocket and 30 some bucks in his pants.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tìm thấy một tờ 100 đô trong túi áo vét và khoảng 30 đồng trong túi quần.
← pants: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pants