eword.vn

pants trong ngữ cảnh

pants = quần lót dài

Câu tiếng Anh

I was dragged out of bed in such a hurry, it's a wonder I didn't forget my pants.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi bị lôi ra khỏi giường vội vàng như vậy, Cũng may là tôi không quên quần của tôi.

← pants: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pants