eword.vn

pants trong ngữ cảnh

pants = quần lót dài

Câu tiếng Anh

If we don't, the difference between what I put up ... ain't enough to keep me from being where I was: Polishing a bench with my pants.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu không, phần tôi góp giùm anh... không đủ để tôi sống lay lắt... và rồi cũng lại mài đũng quần trên ghế đá công viên.

← pants: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pants