eword.vn

party trong ngữ cảnh

party = bữa tiệc

Câu tiếng Anh

A couple of weeks after we broke off she called, invited me to a party at her boyfriend's house.

Nghĩa tiếng Việt

Sau khi chia tay khoảng 2 tuần... Cô ta có mời tôi đến dự tiệc tại nhà bạn trai cô ta.

← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party