party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
Again, on behalf of the officers of Fort Apache I wish to thank the noncommissioned officers and their ladies for this grand party.
Nghĩa tiếng Việt
Một lần nữa, thay mặt các sĩ quan của Đồn Apache tôi xin cám ơn các hạ sĩ quan và các phu nhân vì bữa tiệc vui vẻ này.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party