party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
And if we don't go to the party, I can never show my face in the office again.
Nghĩa tiếng Việt
Và nếu anh không đến buổi tiệc đó thì anh chẳng bao giờ được đi làm nữa đâu.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party