party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
But now it grieves us to inform you that one of our own tribunes has betrayed his trust and joined this party of conspirators.
Nghĩa tiếng Việt
Ta rất tiếc phải cho các người biết 1 trong các quan lãnh binh đã phản bội lại niềm tin của ta và gia nhập nhóm phiến loạn này.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party