eword.vn

party trong ngữ cảnh

party = bữa tiệc

Câu tiếng Anh

I'd been asked over to a party by an old school friend of my mother's.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã được mời đến dự một tiệc họp mặt bởi một người bạn học cũ của mẹ tôi.

← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party