party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
I'll give a party to celebrate the opening of Enright House.
Nghĩa tiếng Việt
Một bữa tiệc chào mừng sẽ được tổ chức vào ngày khánh thành.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party