party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
I open the Congress of the Sixth Party Day... in respectful public memory of...
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mở Đại hội của Ngày thứ sáu của Đảng ... trong bộ nhớ công cộng tôn trọng ...
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party