party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
It was the eve of the annual 6-metre yacht races, and, as had been traditional on Long Island for the past 30 years, the Larrabees were giving a party.
Nghĩa tiếng Việt
Hằng năm, thường có những cuộc đua thuyền 6 mét và nó đã trở thành truyền thống ở Long Island từ 30 năm trước. Gia đình Larrabees đang tổ chức một bữa tiệc
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party