eword.vn

party trong ngữ cảnh

party = bữa tiệc

Câu tiếng Anh

My little grandbaby, Napoleon Picard, is giving a party for Bonnie next week.

Nghĩa tiếng Việt

Tuần tới đứa cháu nhỏ của tôi, Napoleon Picard, sẽ tổ chức tiệc cho Bonnie.

← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party