party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
No, I was at a dinner party at the Grendon Hotel and by coincidence, I was phoning my wife when she was attacked.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc đó tôi đang ăn tối tại khách sạn Grendon và vô tình lại gọi về nhà đúng lúc vợ tôi bị tấn công.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party