party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
She's as famous in Auriol as if she was the president of the United States... only she's not respected by any party.
Nghĩa tiếng Việt
Chị ta nổi tiếng ở Auriol như là Tổng thống Mỹ vậy. Có điều chị ta không liên quan đến bất kỳ bữa tiệc nào.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party