party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
The Greenes are bringing her here to the little party I'm having for you after the lecture.
Nghĩa tiếng Việt
Nhà Greene sẽ đưa bà ấy tới đây, đến buổi tiệc nhỏ chị chuẩn bị cho em sau buổi trò chuyện.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party