party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
The more formal the party is, the less you have to wear.
Nghĩa tiếng Việt
Một bữa tiệc càng nghi thức thì người ta càng mặc ít đi.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party
party = bữa tiệc
The more formal the party is, the less you have to wear.
Một bữa tiệc càng nghi thức thì người ta càng mặc ít đi.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party