eword.vn

party trong ngữ cảnh

party = bữa tiệc

Câu tiếng Anh

The policy of the government was criticized by the opposition party.

Nghĩa tiếng Việt

Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.

← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party