eword.vn

party trong ngữ cảnh

party = bữa tiệc

Câu tiếng Anh

There's a welcome-home party down at the hotel... for the new girls on the faculty.

Nghĩa tiếng Việt

Có bữa tiệc chào mừng tổ chức tại khách sạn... cho các tân sinh viên.

← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party