party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
There was no doctor on duty, and the nurses had all gone to the party.
Nghĩa tiếng Việt
Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party