party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
This is the stupidest tea party I've ever been to in all my life.
Nghĩa tiếng Việt
Đây là buổi tiệc ngu ngốc nhật! Tôi chưa từng tham dự trong đời...
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party