party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
This war talk's spoiling all the fun at every party this spring. I get so bored I could scream! - Besides, there isn't going to be any war.
Nghĩa tiếng Việt
Được rồi nhưng hãy nhớ tôi cảnh báo trước rồi nhé.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party