party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
We'd meet at a garden party, he'd call on me in the evenings... and we'd go for rides together, and then afterward we'd....
Nghĩa tiếng Việt
Bọn em gặp nhau trong bữa tiệc ngoài vườn, người ấy đến thăm em vào các buổi tối... và bọn em lái xe đi chơi cùng nhau, rồi sau đó bọn em...
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party