party trong ngữ cảnh
party = bữa tiệc
Câu tiếng Anh
You'll be at the height of your success and he'll call on you, and tell you he met you at some super party.
Nghĩa tiếng Việt
Cô sẽ thành công vang dội và anh ta sẽ gọi cô, nói cô rằng anh ta gặp cô tại 1 buổi tiệc đình đám nào đó.
← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party