eword.vn

party trong ngữ cảnh

party = bữa tiệc

Câu tiếng Anh

You'll need more than one to see you through this party ─ all my fault too.

Nghĩa tiếng Việt

Chắc anh cần phải uống nhiều hơn để vượt qua trong bữa tiệc này - tất cả là lỗi của tôi.

← party: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với party