passport trong ngữ cảnh
passport = hộ chiếu
Câu tiếng Anh
I remember that you're the guy who lifted my passport and my money.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nhớ rõ là chính anh đã lấy giấy thông hành và tiền của tôi.
← passport: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với passport