eword.vn

pen trong ngữ cảnh

pen = bút

Câu tiếng Anh

I told the boys that. After all, it's my own brother that's in the pen.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi biết rồi, anh trai tôi đang trong tù.

← pen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pen