penny trong ngữ cảnh
penny = đồng xu penni
Câu tiếng Anh
I imagine you've had to rub and sweat, even for every penny you've made and everything you've wanted to build.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tưởng tượng anh đã phải đổ mồ hôi cho từng đồng xu anh kiếm được và mọi thứ anh muốn xây dựng. Còn tôi?
← penny: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với penny