penny trong ngữ cảnh
penny = đồng xu penni
Câu tiếng Anh
I spent my last penny on the train fare.
Nghĩa tiếng Việt
Em đã chi đến đồng xu cuối cho vé xe lửa rồi.
← penny: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với penny
penny = đồng xu penni
I spent my last penny on the train fare.
Em đã chi đến đồng xu cuối cho vé xe lửa rồi.
← penny: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với penny