period trong ngữ cảnh
period = kỷ
Câu tiếng Anh
And I always say that my west window has all the exuberance of Chaucer without, happily, any of the concomitant crudities of his period.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi luôn nói rằng cửa sổ phía tây của tôi có tất cả sự hoa lệ của Chaucer và may thay, không có bất kỳ thứ thô thiển nào của thời ông ấy.
← period: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với period