period trong ngữ cảnh
period = kỷ
Câu tiếng Anh
be committed to the custody of the United States Attorney General for imprisonment in an institution of the penitentiary type for a period of 20 years.
Nghĩa tiếng Việt
dưới sự ủy quyền của Bộ trưởng tư pháp Hoa Kỳ bị cáo sẽ bị giam giữ tại nhà tù liên bang trong thời hạn 20 năm.
← period: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với period