eword.vn

personal trong ngữ cảnh

personal = cá nhân

Câu tiếng Anh

Yes, now, um, Mr. Benedict, wanting to honor his sister's wishes and, of course, right along with his own personal feeling for you now, he wants to see to it that you get something really worthwhile.

Nghĩa tiếng Việt

Phải, giờ...ông Benedict muốn tôn trọng ý nguyện của chị gái mình ... .. và tất nhiên, cùng với tình cảm cá nhân của ông ấy với anh... ông ấy muốn anh nhận được 1 thứ gì đó thật sự đáng giá.

← personal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với personal