piece trong ngữ cảnh
piece = mảnh
Câu tiếng Anh
A husband's one piece of store goods you never know... till you get it home and take the paper off.
Nghĩa tiếng Việt
Chồng là một món đồ ở cửa hiệu mà bạn sẽ không bao giờ biết... cho đến khi mua về nhà và mở giấy gói ra.
← piece: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với piece